tót vời

Học thuật
Thân thiện
tót vời

Trên đỉnh núi cao tót vời, một người leo núi đang ngắm nhìn cảnh vật.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất cao, cao lắm: "Tót vời" một từ cổ, dùng để miêu tả một cái đómức độ rất cao, cao đến mức đáng kinh ngạc hoặc khó với tới.
    • Tuyệt vời, xuất sắc, phi thường: Trong văn chương cổ, từ này còn được dùng với nghĩa rộng hơn để chỉ sự xuất chúng, tuyệt diệu, vượt trội hẳn so với mức bình thường.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Núi non cao tót vời. (Núi non cao vời vợi.)
    • Phong tư tài mạo tót vời (Nguyễn Du). (Dáng vẻ, tài năng nhan sắc tuyệt vời/phi thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cao tót vời": Cụm từ cố định thường gặp, nhấn mạnh độ cao đến mức tột đỉnh, khó lường.

    • Ngọn tháp cổ sừng sững cao tót vời giữa trời xanh. (Ngọn tháp cổ sừng sững cao vút giữa trời xanh.)
  • Dùng trong văn học cổ, thơ ca để tả cảnh vật hùng vĩ hoặc tả người phẩm chất, tài năng siêu việt.

    • Tài hoa của nàng thật tót vời. (Tài hoa của nàng thật tuyệt vời/phi thường.)
Biến thể từ gần giống
  • Tuyệt vời (tính từ): Rất hay, rất tốt, đạt đến mức hoàn hảo. (Đây từ hiện đại, đồng nghĩa thay thế cho "tót vời").
    • Một buổi biểu diễn tuyệt vời.
  • Vời vợi (tính từ): Rất cao xa, mênh mông (thường dùng cho không gian, khoảng cách).
    • Bầu trời vời vợi.
  • Siêu việt (tính từ): Vượt hẳn lên trên mức thông thường, rất xuất sắc.
    • Tư tưởng siêu việt.
Từ đồng nghĩa
  • Cao vút: Rất cao, cao chót vót.
  • Tuyệt trần: Tuyệt vời, đẹp đến mức không sánh bằng (thường tả vẻ đẹp).
  • Xuất chúng: Nổi bật, giỏi hơn hẳn người khác.
Lưu ý
  • "Tót vời" một từ Hán Việt cổ, hiện nay ít được dùng trong ngôn ngữ nói hàng ngày. chủ yếu xuất hiện trong các tác phẩm văn học cổ điển (như "Truyện Kiều" của Nguyễn Du).
  • Trong tiếng Việt hiện đại, từ "tuyệt vời" từ phổ biến có nghĩa tương đương, thường được dùng để thay thế.
tót vời

Trên đỉnh núi cao tót vời, một người leo núi đang ngắm nhìn cảnh vật.

  1. Nói cao lắm: Cao tót vời.